đột kích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tấn công một cách nhanh chóng, bất ngờ bằng binh lực, hỏa lực nhằm đánh thủng, đánh vỡ phòng tuyến hoặc căn cứ của đối phương. Hành động quân sự mang tính bất ngờ và dứt khoát.
- (Khẩu ngữ) Tiến hành một hoạt động kiểm tra, thanh tra hoặc hành động nào đó một cách đột xuất, không báo trước, thường trong thời gian ngắn. Hành động diễn ra bất ngờ, không có kế hoạch trước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa quân sự):
- Biệt động bí mật đột kích vào sở chỉ huy của địch.
- Kế hoạch đột kích bằng đường không đã được phê chuẩn.
- Động từ (Nghĩa khẩu ngữ):
- Đoàn thanh tra đột kích kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm tại các quán ăn.
- Công an đột kích vào ổ cờ bạc lúc nửa đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cuộc đột kích": Danh từ chỉ toàn bộ hành động hoặc chiến dịch tấn công bất ngờ.
- Cuộc đột kích thần tốc đã làm địch hoàn toàn bất ngờ.
- "lực lượng đột kích": Danh từ chỉ đơn vị quân đội hoặc nhóm người được giao nhiệm vụ tấn công bất ngờ.
- Lực lượng đột kích đặc nhiệm đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Biến thể và từ liên quan
- Đột nhập (động từ): Lén lút xâm nhập vào một khu vực, thường với mục đích không chính đáng (như trộm cắp, do thám). Khác với "đột kích" ở tính chất bí mật và có thể không có hành động tấn công trực diện.
- Tấn công (động từ): Hành động dùng vũ lực chống lại. Nghĩa rộng hơn, có thể không mang tính bất ngờ như "đột kích".
- Tập kích (động từ): Tấn công bất ngờ vào một mục tiêu cụ thể, thường quy mô nhỏ. Gần nghĩa với "đột kích" nhưng có thể nhấn mạnh việc tập trung lực lượng vào một điểm.
Từ đồng nghĩa
- Tấn công bất ngờ: (Cụm từ) Hành động dùng vũ lực tấn công vào lúc đối phương không đề phòng.
- Đánh úp: (Động từ) Tấn công thình lình, bất ngờ khi đối phương không kịp trở tay.
Các cụm từ liên quan
- Kiểm tra đột kích: (Cụm động từ) Hành động kiểm tra, thanh tra được tiến hành một cách bất ngờ, không thông báo trước.
- Nhà trường tiến hành kiểm tra đột kích nề nếp học tập của học sinh.
- Đột kích ổ nhóm: (Cụm động từ) Hành động của lực lượng chức năng bất ngờ ập vào nơi tụ tập của một nhóm người làm việc phi pháp.
- Cảnh sát hình sự đột kích ổ nhóm cho vay nặng lãi.
- đg. 1 Đánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờ. Đột kích vào đồn địch. Cuộc đột kích bằng máy bay. 2 (kng.). Tiến hành một hoạt động nào đó một cách không có dự định từ trước, thường là trong thời gian ngắn. Kiểm tra đột kích.